vietnamesisk | Fraser - Ansøgning | Reference Brev

Reference Brev - Åbning

Tisztelt Uram!
Thưa ông,
Formel, mandelig modtager, navn ukendt
Tisztelt Hölgyem!
Thưa bà,
Formel, kvindelig modtager, navn ukendt
Tisztelt Hölgyem/Uram!
Thưa ông/bà,
Formel, modtager navn og køn ukendt
Tisztelt Uraim!
Thưa các ông bà,
Formel, når man henvender sig til adskillige mennesker eller en hel afdeling
Tisztelt Hölygem/Uram!
Thưa ông/bà,
Formel, modtager/modtagere navn og køn fuldstændig ukendt
Tisztelt Smith Úr!
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
Formel, mandelig modtager, navn ukendt
Tisztelt Smith Asszony / Smithné!
Kính gửi bà Trần Thị B,
Formel, kvindelig modtager, gift, navn kendt
Tisztelt Smith Asszony!
Kính gửi bà Trần Thị B,
Formel, kvindelig modtager, single, navn kendt
Tisztelt Smith Asszony
Kính gửi bà Trần Thị B,
Formel, kvindelig aftale, navn kendt, civilstatus ukendt
Örülök, hogy ... tőlem kér ajánlást...
Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu cho...
Brugt som en åbnings frase når en har nydt at arbejde med den person som han/hun skriver om
Először ... kerültem ... kapcsolatba, amikor csatlakozott...
Tôi quen... qua..., khi cậu ấy gia nhập...
Brugt til at give detaljer om hvordan en kender kandidaten
.... megkért, hogy írjak neki ajánlást a ... jelentkezéséhez, amit nagy örömmel teszek.
Tôi rất vui lòng viết thư giới thiệu cho... để cậu ấy ứng tuyển vào vị trí...
Brugt som en åbnings frase når en har nydt at arbejde med den person som han/hun skriver om
Nagy öröm volt számomra ... főnökének / felügyelőjének / kollégájának lenni, mivel ...
Là cấp trên/ quản lý/ đồng nghiệp của..., tôi rất vinh dự khi được làm việc với cậu ấy vì...
Brugt som en åbnings frase når en har nydt at arbejde med den person som han/hun skriver om
Nagy örömmel írok ..-nak/nek ajánlást. Ebben a levélben szeretném kifejezni a tiszteletemet és elismerésemet ennek az okos fiatalembernek, aki kiváló munkájával nagyban hozzájárult a csapatom eredményeihez.
Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu cho... ... là một thanh niên trẻ sáng dạ, và tôi rất trân trọng những đóng góp mà cậu ấy mang lại cho toàn đội/công ty.
Brugt som en åbnings frase når en har nydt at arbejde med den person som han/hun skriver om
Boldogan írom meg az ajánlást ... részére.
Tôi không hề ngần ngại viết thư này để tiến cử...
Brugt som en åbnings frase når en har nydt at arbejde med den person som han/hun skriver om
Örömömre szolgál, hogy ajánlást írhatok ...
Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu...
Brugt som en åbnings frase når en har nydt at arbejde med den person som han/hun skriver om
... óta ismerem ..., amikor beiratkozott az osztályomba/ elkezdett dolgozni a ...
Tôi biết... từ..., khi cậu/cô ấy tham gia lớp học của tôi/ bắt đầu làm việc tại...
Brugt til at give detaljer om hvordan en kender kandidaten
.... hónapja/éve ismerem ... foglalkozásomnál fogva a ...
Là... tại..., tôi biết... đã được... tháng/năm.
Brugt til at give detaljer om hvordan en kender kandidaten
Én voltam ... tanára / felügyelője / kollégája / tanára ...-tól ...-ig.
Tôi là... cấp trên/ quản lý / đồng nghiệp / giáo viên của... từ... đến...
Brugt til at give detaljer om hvordan en kender kandidaten
... dolgozott nekem pár projektben ...-ként és a munkája alapján mindenképpen a legjobbak közé sorolnám, akivel együtt dolgoztam.
... làm việc với tôi trong nhiều dự án với tư cách... Dựa trên chất lượng công việc của cậu ấy/cô ấy, tôi phải công nhận rằng cậu ấy/cô ấy là một trong những... có năng lực nhất của chúng tôi.
Brugt som en åbnings frase når en har nydt at arbejde med den person som han/hun skriver om

Reference Brev - Færdigheder

Amióta együtt dolgozunk egy ... emberként ismerem.
Ngay từ khi mới bắt đầu làm việc cùng cậu ấy/cô ấy, tôi đã nhận thấy cậu ấy/cô ấy là một người...
Brugt til at beskrive et positivt aspekt af kandidatens personlighed
...megkülönböztette magát a ...
... là một nhân viên nổi bật với...
Brugt til at forklare de positive hoved egenskaber som kandidaten har demonstreret
A legnagyobb erőssége a ...
Khả năng lớn nhất của cậu ấy/cô ấy là...
Brugt til at vise kandidatens hoved styrker
... kreatív problémamegoldó
Cậu ấy / Cô ấy biết cách xử lý vấn đề một cách sáng tạo.
Brugt til at beskrive en kandidat som beredvilligt accepterer og løser udfordringer
... széles körű képességekkel/készségekkel rendelkezik.
Cậu ấy / Cô ấy có rất nhiều kĩ năng tốt.
Brugt til at beskrive en kandidat som har alsidige færdigheder
... egyértelműen és érthetően kommunikálja a gondolatait, jó kommunikációs készséggel rendelkezik
Cậu ấy / Cô ấy có khả năng giao tiếp rành mạch và rõ ràng.
Brugt til til beskrive en kandidat med gode kommunikationsevner
Jól kezeli a felelősséget is.
Cậu ấy / Cô ấy là một nhân viên rất có trách nhiệm.
Brugt til at beskrive en kandidat som er god til at styre et team / projekt og som arbejder godt under pres
Széleskörű tudással rendelkezik a ...
Cậu ấy / Cô ấy có kiến thức rộng về (các) mảng...
Brugt til at beskrive hvilke færdigheder en kandidat allerede kan tilbyde
Nagyon hamar megérti az új koncepciókat , elfogadja az építő kritikát és a munkájával kapcsolatos utasításokat.
Cậu ấy nắm bắt các vấn đề mới rất nhanh, đồng thời cũng tiếp thu hướng dẫn và góp ý rất tốt.
Brugt til at beskrive en dreven og dynamisk kandidat, meget rosende
Meg szeretném még említeni, hogy ... képes a...
Phải nói rằng cậu / cô... rất... và có khả năng...
Brugt til at give specifikke detaljer angående en kandidats evne til at gøre noget
... rendkívüli ... képessége felbecsülhetetlen.
Khả năng... xuất sắc của cậu ấy / cô ấy là một phẩm chất rất đáng quý.
Brugt til at beskrive en kandidats bedste kvalitet
... mindig aktív szerepet vállal a ...
Cậu ấy / Cô ấy rất tích cực trong...
Brugt til at beskrive en kandidat der er aktiv og kan lide at være involveret i sit arbejde
... határidőre befejezi a munkáját. Amennyiben bármi kérdése merül fel a feladattal kapcsolatban, nem riad vissza és kimond/rákérdez olyan dolgokra is, amelyet talán a többiek is éreznek, de nem mondanak ki
Cậu ấy / Cô ấy luôn hoàn thành công việc đúng tiến độ. Khi có thắc mắc gì về công việc, cậu ấy / cô ấy luôn nói rõ chứ không hề giấu diếm.
Brugt til at beskrive en dreven og dynamisk kandidat, meget rosende

Reference Brev - Arbejdsområder

Amíg nálunk dolgozott, ... Ez a feladat magába foglalja...
Khi làm việc tại công ty chúng tôi, cậu ấy / cô ấy đảm nhận vai trò... với những trách nhiệm sau:...
Brugt til at give en liste over hvilke opgaver en kandidat har påtaget sig og hvad de hver især indebar
Legfontosabb feladatai közé tartozott a ...
Các nhiệm vụ công việc mà cậu ấy / cô ấy đã đảm nhận là...
Brugt til at give en liste over hvilke opgaver en kandidat påtog sig
Heti feladatai magába foglalták a ...
Các nhiệm vụ hàng tuần của cậu ấy / cô ấy bao gồm...
Brugt til at give en liste over ugentlige opgaver som en kandidat påtog sig

Reference Brev - Evaluering

Szeretném elmondani, hogy mennyire pozitív volt ... dolgozni, nagyon megbízható és intelligens személy jó humorérzékkel.
Tôi rất vui khi được làm việc với một người có tinh thần trách nhiệm, thông minh và hài hước như...
Brugt til at give en positiv evaluering af en kandidat
Amennyiben a nálunk való teljesítménye előjelzi az Önöknél nyújtandó teljesítményét, akkor mindenképpen egy rendkívül értékes kincs az Önök programjához.
Những gì cậu ấy / cô ấy đã làm được ở công ty của chúng tôi là bằng chứng chứng minh rằng cậu ấy / cô ấy sẽ là một thành viên đắc lực cho chương trình của Quý công ty.
Brugt til at give en meget positiv evaluering af en kandidat
Véleményem szerint ... keményen dolgozik, aki pontosan érti, hogy miről is szól a projekt.
Tôi thấy rằng... là một nhân viên rất chăm chỉ và nỗ lực, luôn nắm bắt được công việc cần làm là gì.
Brugt til at give en meget positiv evaluering af en kandidat
... folyamatosan magas színvonalon dolgozik, a határidőt betartva.
... luôn mang lại thành quả công việc với chất lượng cao và đúng tiến độ.
Brugt til at give en positiv evaluering af en kandidat
Az egyetlen gyengeség, amit valaha a a teljesítményében észrevettem, hogy ...
Điều duy nhất mà tôi nghĩ cậu ấy / cô ấy có thể tiến bộ hơn là...
Brugt til at give et negativt aspekt ved evaluering af en kandidat
Úgy gondolom, hogy ...-t a többi jelentkező előtt vegyék számításba, mert....
Tôi tin rằng Quý công ty nên đặc biệt cân nhắc... cho vị trí cần tuyển dụng vì...
Brugt til at anbefale kandidaten på grund af bestemte grunde, en meget positiv måde at evaluere en kandidat på

Reference Brev - Afslutning

... nagyon pozitív érték lesz a programjukban. Amennyiben bármiben tudok még segíteni, kérem küldjön emailt vagy keressen telefonon.
... sẽ là một thành viên tuyệt vời cho chương trình của ông/bà. Nếu ông/bà cần thêm thông tin, vui lòng gửi e-mail hoặc gọi điện thoại cho tôi.
Brugt til at afslutte et positivt reference brev
Mindenképpen nagyon ajánlom .... Nagy érték lesz a programjuk számára.
Tôi rất vui lòng được tiến cử... vì tôi hoàn toàn tin tưởng rằng cậu ấy / cô ấy sẽ là một thành viên đắc lực cho chương trình của ông/bà.
Brugt til at afslutte et meget positivt reference brev
Biztos vagyok benne, hogy ... továbbra is rendkívül produktív lesz. Nyugodt szívvel ajánlom.
Tôi tin chắc rằng... sẽ tiếp tục là một nhân viên gương mẫu, và vì thế tôi rất vui khi được tiến cử cậu ấy / cô ấy cho vị trí này.
Brugt til at afslutte et meget positivt reference brev
Nyugodt szívvel adom a legjobb ajánlást róla. Kérem további kérdéseivel keressen e-mailben vagy telefonon.
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / cô ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.
Brugt til at afslutte et ekstremt positivt reference brev
Hiszek ... kiváló ... képességeiben és erősen ajánlom továbbtanulásra az Önök egyetemén, ahol képes lesz alkalmazni és fejleszteni ezeket a rendkívüli képességeket.
Tôi tin tưởng tuyệt đối vào khả năng... xuất sắc của cậu ấy / cô ấy và xin được tiến cử cậu ấy / cô ấy cho chương trình đào tạo tại trường của ông / bà, nơi cậu ấy / cô ấy có thể phát triển và ứng dụng tài năng sáng giá của mình.
Brugt til at afslutte et ekstremt positivt reference brev
Nagy örömmel ajánlom ...-t. Remélem, hogy ez az információ segítségükre lesz.
Tôi hoàn toàn hài lòng với những gì cậu ấy / cô ấy thể hiện và xin được tiến cử cậu ấy / cô ấy cho chương trình của ông/bà. Tôi hi vọng những thông tin tôi cung cấp sẽ có ích cho quá trình tuyển dụng của ông/bà.
Brugt til at afslutte et ekstremt positivt reference brev
Lelkesen és nagy örömmel ajánlom ...-t, mint egy ígéretes jelentkezőt.
Tôi ủng hộ và hoàn toàn tin tưởng rằng... là một ứng viên sáng giá cho chương trình của ông/bà.
Brugt til at afslutte et ekstremt positivt reference brev
Ritkán volt alkalmam valakit fenntartások nélkül ajánlani. Nagy örömömre szolgál, hogy ezt most megtehetem...
Tôi rất tin tưởng vào... và xin hết lòng tiến cử cậu ấy / cô ấy vào vị trí...
Brugt til at afslutte et ekstremt positivt reference brev
Tisztelem ...-t, mint a kollégámat. de őszintén szólva nem tudom ajánlani az Önök vállalatának.
Với tư cách đồng nghiệp, tôi rất tôn trọng... Nhưng tôi phải thành thật thừa nhận rằng tôi không thể tiến cử cậu ấy / cô ấy cho Quý công ty.
Brugt når en ikke føler at kandidaten er passende til jobbet
Örömmel válaszok bármilyen további kérdésre.
Tôi rất sẵn lòng trả lời bất kì thắc mắc nào của ông/bà.
Brugt til at afslutte et positivt reference brev
Megkereshet levélben / emailben, amennyiben további infomációra lenne szüksége
Nếu cần thêm thông tin, ông/bà có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
Brugt til at afslutte et positivt reference brev