tjekkisk | Fraser - Forretning | Aftaler

Aftaler - Tilrettelæggelse

Làm ơn cho tôi đặt lịch hẹn với ông Nguyễn Văn A.
Chtěl(a) bych si sjednat schůzku s panem Smithem, prosím
Formel, meget direkte
Vui lòng cho tôi biết lúc nào thì thuận tiện cho ông/bà?
Kdyby Vám to vyhovovalo?
Formel, høflig
Chúng ta có thể sắp xếp một cuộc hẹn được không?
Můžeme si sjednat schůzku?
Formel, høflig
Tôi nghĩ chúng ta nên sắp xếp một cuộc hẹn.
Myslím, že bychom se měli setkat.
Formel, direkte

Aftaler - Udsættelse

Không biết ông/bà có thể dời cuộc hẹn của chúng ta được không?
Chtěl(a) bych se zeptat, zda můžeme odložit naše setkání?
Formel, meget høflig
Tiếc rằng tôi không thể gặp ông/bà vào 2h chiều mai. Liệu chúng ta có thể gặp muộn hơn được không, tầm 4h chẳng hạn?
Zítra se mi to ve 2 nehodí. Můžeme se sejít trochu později, řekněme ve 4?
Formel, høflig
Liệu chúng ta có thể dời lịch hẹn sang một ngày khác được không?
Bylo by možné stanovit jiné datum?
Formel, høflig
Tôi xin phép dời lịch hẹn sang...
Musím odložit naši schůzku do...
Formel, høflig
Rất tiếc là tôi lại bị trùng lịch vào cuộc hẹn của chúng ta. Liệu ông/bà có thể vui lòng dời lịch sang một ngày khác được không?
Bohužel jsem si domluvil(a) příliš mnoho schůzek na den, kdy jsme se domluvili na setkání. Bylo by možné se sejít další den?
Formel, høflig
Tôi không còn cách nào khác ngoài thay đổi ngày hẹn của chúng ta.
Bohužel jsem nucen změnit termín našeho setkání.
Formel, direkte
Liệu ta có thể gặp sớm/muộn hơn được không?
Mohli bychom se sejít dříve/později?
Formel, direkte

Aftaler - Aflysning

Do không thể liên lạc với ông/bà qua điện thoại, tôi xin viết email này để xin hủy cuộc hẹn của chúng ta vào ngày mai. Tôi vô cùng xin lỗi về sự bất tiện này.
Nemohl(a) jsem se Vás dostihnout na telefonu, proto píši tento e-mail, abych Vám řekl(a), že naší zítřejší schůzku musím zrušit. Omlouvám se za jakékoli vzniklé nepříjemnosti.
Formel, høflig
Tôi rất tiếc phải báo với ông/bà rằng tôi sẽ không thể tham dự cuộc họp của chúng ta như đã hẹn.
Bohužel Vám musím oznámit, že se nebudu moci zúčastnit našeho domluveného setkání, a proto naší schůzku musím zrušit.
Formel, høflig
Tôi e rằng tôi phải hủy lịch hẹn của chúng ta vào ngày mai.
Obávám se, že naší zítřejší schůzku budu muset zrušit.
Formel, høflig
Vì lý do..., tôi e rằng tôi phải hủy cuộc hẹn của chúng ta.
Kvůli... se obávám, že budu muset naší schůzku zrušit.
Formel, høflig