vietnamesisk | Fraser - Forretning | Brev

Brev - Adresse

Mr. J- Rhodes
Rhodes & Rhodes Corp.
212 Silverback Drive
California Springs CA 92926
Mr. J. Rhodes
Rhodes & Rhodes Corp.
212 Silverback Drive
California Springs CA 92926
Amerikansk adresse format:
Modtagerens navn
Virksomhedens navn
Vejnummer + Vejnavn
Bynavn + forkortelse af staten + Postnummer
Mr. Adam Smith
Smith's Plastics
8 Crossfield Road
Selly Oak
Birmingham
West Midlands
B29 1WQ
Mr. Adam Smith
Smith's Plastics
8 Crossfield Road
Selly Oak
Birmingham
West Midlands
B29 1WQ
Britisk og Irsk adresse format:
Modtagerens navn
Virksomhedens navn
Nummer+ bynavn
Bynavn
Amt
Postnummer
The Managing Director
Fightstar Corporation
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
The Managing Director
Fightstar Corporation
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
Canadisk adresse format:
Modtagerens navn
Virksomhedens navn
Vejnummer + vejnavn
Bynavn + provins forkortelse + postnummer
Ms. Celia Jones
TZ Motors
47 Herbert Street
Floreat
Perth WA 6018
Ms. Celia Jones
TZ Motors
47 Herbert Street
Floreat
Perth WA 6018
Australsk addresse format:
Modtagerens navn
Virksomhedens navn
Vejnummer + vejnavn
Provins
Bynavn + postnummer
Miss. L. Marshall
Aquatechnics Ltd.
745 King Street
West End
Wellington 0680
Miss L. Marshall
Aquatechnics Ltd.
745 King Street
West End
Wellington 0680
New Zealand addresse format:
Modtagerens navn
Virksomhedens navn
Nummer + vejnavn
Forstad postbox
By + postnummer
Matti Meikäläinen
Myynti Oy
Puistokatu 17 A
01234 Helsinki
Finland
Ông Nguyễn Văn A.
Công ty TNHH Sao Đỏ
Số 219 Đội Cấn
Hà Nội
Standard engelsk adresse format: modtagerens navn, virksomhedens navn, vejnummer + vejnavn, bynavn + region/stat + postnummer.

Brev - Åbning

Arvoisa Herra Presidentti,
Kính gửi ngài Chủ tịch,
Meget formel, modtager har en speciel titel der skal bruges i stedet for deres navn
Hyvä Herra,
Thưa ông,
Formel, mandelig modtager, navn ukendt
Hyvä Rouva,
Thưa bà,
Formel, kvindelig modtager, navn ukendt
Hyvä vastaanottaja,
Thưa ông/bà,
Formel, modtager navn og køn ukendt
Hyvät vastaanottajat,
Thưa các ông bà,
Formel, når du henvender dig til adskillige ukendte personer eller en hel afdeling
Hyvät vastaanottajat,
Thưa ông/bà,
Formel, modtager/modtagere navn og køn helt ukendt
Hyvä herra Smith,
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
Formel, mandelig modtager, navn ukendt
Hyvä rouva Smith,
Kính gửi bà Trần Thị B,
Formel, kvindelig modtager, gift, navn ukendt
Hyvä neiti Smith,
Kính gửi bà Trần Thị B,
Formel, kvindelig modtager, single, navn ukendt
Hyvä neiti / rouva Smith,
Kính gửi bà Trần Thị B,
Formel, kvindelig modtager, navn ukendt, civilstand ukendt
Hyvä John Smith,
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
Mindre formelt, en der har handlet med modtageren før
Hyvä John,
Gửi ông A,
uformel, en der er er venner med modtageren privat, forholdsvis ualmindelig
Kirjoitamme teille koskien...
Chúng tôi xin viết thư liên hệ về...
Formel, at åbne på vegne af hele virksomheden
Kirjoitamme teille liittyen...
Chúng tôi viết thư này để liên hệ với ông/bà về...
Formel, at åbne på vegne af hele virksomheden
Koskien...
Liên quan tới việc/vấn đề...
Formel, at åbne med hensyn til noget du har set fra virksomheden du kontakter
Viitaten...
Về việc/vấn đề...
Formel, at åbne med hensyn til noget du har set fra virksomheden du kontakter
Kirjoitan tiedustellakseni...
Tôi viết thư này để nói về...
Mindre formelt, at åbne på vegne af dig selv for din virksomhed
Kirjoitan henkilön ... puolesta...
Tôi xin thay mặt... viết thư này
Formel, når du skriver for en anden
... suositteli yritystänne lämpimästi...
Qua lời giới thiệu của..., chúng tôi biết đến Quý công ty
Formel, høflig måde at åbne på

Brev - Hoveddel

Olisikohan mahdollista...
Liệu ông/bà có phiền...
Formel anmodning, tentativ
Olisitteko ystävällisiä ja...
Không biết ông/bà có vui lòng...
Formel anmodning, tentativ
Olisin erittäin kiitollinen, jos...
Nếu ông/bà..., tôi xin vô cùng cảm ơn
Formel anmodning, tentativ
Arvostaisimme kovasti, jos voisitte lähettää meille lisätietoja koskien...
Chúng tôi vô cùng biết ơn nếu ông/bà không phiền cung cấp thêm thông tin về...
Formel anmodning, meget høflig
Olisin suuresti kiitollinen, jos voisitte...
Nếu ông/bà có thể..., tôi xin chân thành cảm ơn.
Formel anmodning, meget høflig
Voisitteko ystävällisesti lähettää minulle...
Ông/bà có thể vui lòng gửi...
Formel anmodning, høflig
Olemme kiinnostuneita vastaanottamaan...
Chúng tôi rất quan tâm tới...
Formel anmodning, høflig
Haluan kysyä voisiko...
Tôi xin phép hỏi liệu ông/bà...
Formel anmodning, høflig
Voisitteko suositella...
Ông/bà có thể giới thiệu... được không?
Formel anmodning, direkte
Voisitteko ystävällisesti lähettää minulle...
Ông/bà vui lòng gửi...
Formel anmodning, direkte
Pyydämme teitä välittömästi...
Chúng tôi mong ông bà nhanh chóng...
Formel anmodning, meget direkte
Olisimme kiitollisia jos...
Chúng tôi sẽ vô cùng biết ơn nếu...
Formel anmodning, på vegne af virksomheden
Mikä on tämänhetkinen listahintanne...
Xin hỏi bảng giá hiện tại cho... của ông/bà là như thế nào?
Specifik formel anmodning, direkte
Olemme kiinnostuneita ... ja haluaisimme tietää...
Chúng tôi rất quan tâm tới... và muốn biết...
Formel anmodning, direkte
Ymmärsimme mainoksestanne, että tarjoatte...
Theo như chúng tôi được biết qua quảng cáo, ông/bà có sản xuất...
Formel anmodning, direkte
Tavoitteemme on...
Chúng tôi dự định...
Formel udtalelse af hensigt, direkte
Harkitsimme ehdotustanne tarkkaan ja...
Chúng tôi đã cân nhắc kĩ lưỡng đề xuất từ phía ông/bà và...
Formel, medførende til en beslutning angående en forretningsaftale
Valitettavasti joudumme ilmoittamaan, että...
Chúng tôi rất tiếc phải nói rằng...
Formel, afslag på en forretningsaftale eller mangel på interesse angående et tilbud

Brev - Afslutning

Jos tarvitsette lisätietoja, ottakaa yhteyttä minuun.
Nếu ông/bà có thắc mắc gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
Formel, meget høflig
Ottakaa ystävällisesti yhteyttä jos voimme olla vielä avuksi.
Nếu chúng tôi có thể hỗ trợ được gì cho ông/bà, xin hãy cho chúng tôi biết.
Formel, meget høflig
Kiittäen jo etukäteen...
Xin chân thành cảm ơn...
Formel, meget høflig
Olen käytettävissänne jos tarvitsette lisätietoja asiasta.
Nếu ông bà cần thêm thông tin gì, xin đừng ngần ngại liên lạc với tôi.
Formel, meget høflig
Olisin äärimmäisen kiitollinen jos voisitte ottaa asiasta selvää niin nopeasti kuin mahdollista.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
Formel, meget venlig
Pyydämme teitä vastaamaan viipymättä, sillä...
Tôi rất mong sớm nhận được hồi đáp của ông/bà vì...
Formel, høflig
Jos tarvitsette lisätietoja, ottakaa mieluusti yhteyttä minuun.
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
Formel, høflig
Odotan innolla mahdollisuutta työskennellä kanssanne.
Tôi rất mong chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác với nhau.
Formel, høflig
Kiitos avustanne tässä asiassa.
Cảm ơn sự giúp đỡ của ông/bà.
Formel, høflig
Odotan innolla pääseväni keskustelemaan aiheesta kanssanne.
Tôi rất mong có cơ hội được thảo luận thêm về vấn đề này với ông/bà.
Formel, direkte
Jos tarvitsette lisätietoja...
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì...
Formel, direkte
Arvostamme asiakkuuttanne.
Chúng tôi rất vui được phục vụ ông/bà.
Formel, direkte
Ottakaa minuun yhteyttä puhelinnumerossa...
Xin hãy liên hệ trực tiếp với tôi qua số điện thoại...
Formel, meget direkte
Odotan innolla pikaista yhteydenottoanne.
Tôi rất mong sớm nhận được hồi âm của ông/bà.
Mindre formelt, høflig
Ystävällisin terveisin,
Kính thư,
Formel, modtager navn ukendt
Ystävällisin terveisin,
Kính thư,
Formel, meget brugt, modtager ukendt
Kunnioittavasti,
Trân trọng,
Formel, sjældent brugt, modtager navn ukendt
Parhain terveisin,
Thân ái,
Uformel, mellem forretningspartnere der er på fornavne
Terveisin,
Thân ái,
Uformel, mellem forretningspartnere som ofte arbejder sammen