polsk | Fraser - Forretning | E-mail

E-mail - Åbning

Kính gửi ngài Chủ tịch,
Szanowny Panie Prezydencie,
Meget formel, modtager har en meget speciel titel som skal bruges i stedet for deres navne
Thưa ông,
Szanowny Panie,
Formel, mandelig modtager, navn ukendt
Thưa bà,
Drogi/Szanowny Pani,
Formel, kvindelig modtager, navn ukendt
Thưa ông/bà,
Szanowni Państwo,
Formel, modtager navn og køn ukendt
Thưa các ông bà,
Szanowni Państwo,
Formel, når man henvender sig til adskillige ukendte mennesker eller en hel afdeling
Thưa ông/bà,
Szanowni Państwo,
Formel, modtager/modtagere navn og køn er helt ukendt
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
Szanowny Panie,
Formel, mandelig modtager, navn ukendt
Kính gửi bà Trần Thị B,
Szanowna Pani,
Formel, kvindelig modtager, navn ukendt
Kính gửi bà Trần Thị B,
Szanowna Pani,
Formel, kvindelig modtager, single, navn ukendt
Kính gửi bà Trần Thị B,
Szanowna Pani,
Formel, kvindelig modtager, navn ukendt, civilstand ukendt
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
Szanowny Panie,
Mindre fomel, en der har handlet med modtageren før
Gửi ông A,
Drogi Tomaszu,
Uformel, en der er venner med modtageren privat, relativt sjældent
Chúng tôi xin viết thư liên hệ về...
Piszemy do Państwa w sprawie...
Formel, at åbne på vegne af hele virksomheden
Chúng tôi viết thư này để liên hệ với ông/bà về...
Piszemy do Państwa w związku z...
Formel, at åbne på vegne af hele virksomheden
Liên quan tới việc/vấn đề...
W nawiązaniu do...
Formel, at åbne angående noget du har set fra den virksomhed som du kontakter
Về việc/vấn đề...
Nawiązując do...
Formel, at åbne angående noget du har set fra den virksomhed som du kontakter
Tôi viết thư này để nói về...
Piszę do Państwa z zapytaniem o...
Mindre formel, at åbne på vegne af dig selv for din virksomhed
Tôi xin thay mặt... viết thư này
W imieniu Pana Michalaka, piszę do Państwa...
Formel, når du skriver for en anden
Qua lời giới thiệu của..., chúng tôi biết đến Quý công ty
Pańska firma została nam wysoce polecona/rekomendowana przez...
Formel, høflig måde at åbne på

E-mail - Hoveddel

Liệu ông/bà có phiền...
Czy miałby Pan coś przeciwko...
Formel anmodning, tentativ
Không biết ông/bà có vui lòng...
Czy byłby Pan tak uprzejmy...
Formel anmodning, tentativ
Nếu ông/bà..., tôi xin vô cùng cảm ơn
Byłbym zobowiązany, gdyby...
Formel anmodning, tentativ
Chúng tôi vô cùng biết ơn nếu ông/bà không phiền cung cấp thêm thông tin về...
Bylibyśmy wdzięczni gdyby mógł Pan przesłać nam więcej informacji na temat...
Formel anmodning, meget høflig
Nếu ông/bà có thể..., tôi xin chân thành cảm ơn.
Byłbym wdzięczny, gdyby Pan zechciał...
Formel anmodning, meget høflig
Ông/bà có thể vui lòng gửi...
Czy mógłby mi Pan przesłać...
Formel anmodning, høflig
Chúng tôi rất quan tâm tới...
Jesteśmy zainteresowani nabyciem/otrzymaniem...
Formel anmodning, høflig
Tôi xin phép hỏi liệu ông/bà...
Chciałbym zapytać, czy...
Formel anmodning, høflig
Ông/bà có thể giới thiệu... được không?
Czy mógłby mi Pan polecić...
Formel anmodning, direkte
Ông/bà vui lòng gửi...
Prosiłbym o przesłanie mi...
Formel anmodning, direkte
Chúng tôi mong ông bà nhanh chóng...
Proszę o pilne przesłanie mi...
Formel anmodning, meget direkte
Chúng tôi sẽ vô cùng biết ơn nếu...
Będziemy wdzięczni, jeśli...
Formel anmodning, på vegne af virksomheden
Xin hỏi bảng giá hiện tại cho... của ông/bà là như thế nào?
Jaka jest Pańska obecna cena za...
Formel specifik anmodning, direkte
Chúng tôi rất quan tâm tới... và muốn biết...
Jesteśmy zainteresowani...i chcielibyśmy się dowiedzieć...
Formel anmodning, direkte
Theo như chúng tôi được biết qua quảng cáo, ông/bà có sản xuất...
Z reklamy wnioskujemy, że produkują Państwo...
Formel anmodning, direkte
Chúng tôi dự định...
Mamy zamiar/Nosimy się z zamiarem...
Formel udtalelse om hensigt , direkte
Chúng tôi đã cân nhắc kĩ lưỡng đề xuất từ phía ông/bà và...
Dokładnie przeanalizowaliśmy Państwa propozycję i...
Formel, fører til en beslutning angående en forretningsaftale
Chúng tôi rất tiếc phải nói rằng...
Z przykrością informujemy, że...
Formel, afslag på en forretningsaftale eller vise at der ikke er interesse for et tilbud
File được đính kèm trong email này có định dạng...
Załącznik jest w formacie...
Engelsk: Formel, beskrevet præcist hvilket program modtageren burde åbne bilaget i
Tôi không mở được file đính kèm sáng hôm nay, vì chương trình diệt virus trên máy tính của tôi phát hiện ra có virus trong file.
Nie udało mi się otworzyć załącznika od Pana. Mój program wykrył wirusa.
Formel, direkte, beskrive et problem præcist med et bilag
Tôi xin lỗi vì đã không chuyển tiếp email này sớm hơn cho ông/bà, nhưng do lỗi đánh máy mà email đã dội lại với thông báo "không rõ người nhận."
Przepraszam, że nie przesłałem Panu tej wiadomości wcześniej, ale z powodu pomyłki w adresie, wiadomość została do mnie odesłana z powrotem.
Formel, høflig
Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng ghé thăm website của chúng tôi tại...
Więcej informacji może Pan znaleźć na naszej stronie internetowej...
Formel, Når du reklamerer din hjemmeside

E-mail - Afslutning

Nếu ông/bà có thắc mắc gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
Jeżeli potrzebuje Pan dodatkowej pomocy, proszę mnie poinformować.
Formel, meget høflig
Nếu chúng tôi có thể hỗ trợ được gì cho ông/bà, xin hãy cho chúng tôi biết.
W razie jakiejkolwiek potrzeby, proszę nas poinformować.
Formel, meget høflig
Xin chân thành cảm ơn...
Z góry dziękuję...
Formel, meget høflig
Nếu ông bà cần thêm thông tin gì, xin đừng ngần ngại liên lạc với tôi.
Jeżeli potrzebuje Pan jakichkolwiek dodatkowych informacji, proszę się ze mną kontaktować.
Formel, meget høflig
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
Będę bardzo wdzięczny za zapoznanie się ze sprawą tak szybko, jak to możliwe.
Formel, meget høflig
Tôi rất mong sớm nhận được hồi đáp của ông/bà vì...
Będę wdzięczny za szybką odpowiedź, ponieważ...
Formel, høflig
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
Jeżeli potrzebuje Pan jakichkolwiek dodatkowych informacji, proszę o kontakt.
Formel, høflig
Tôi rất mong chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác với nhau.
Cieszy mnie możliwa perspektywa współpracy.
Formel, høflig
Cảm ơn sự giúp đỡ của ông/bà.
Dziękuję za Pańską pomoc w tej sprawie.
Formel, høflig
Tôi rất mong có cơ hội được thảo luận thêm về vấn đề này với ông/bà.
Liczę na możliwość omówienia sprawy podczas spotkania.
Formel, direkte
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì...
Jeżeli potrzebuje Pan dodatkowych informacji...
Formel, direkte
Chúng tôi rất vui được phục vụ ông/bà.
Doceniamy Państwa pracę.
Formel, direkte
Xin hãy liên hệ trực tiếp với tôi qua số điện thoại...
Proszę o kontakt - mój numer telefonu to...
Formel, meget direkte
Tôi rất mong sớm nhận được hồi âm của ông/bà.
Czekam na Pana odpowiedź.
Mindre formel, høflig
Kính thư,
Z wyrazami szacunku,
Formel, modtager navn ukendt
Kính thư,
Z wyrazami szacunku/Pozdrawiam,
Formel, meget brugt, modtager kendt
Trân trọng,
Z poważaniem,
Formel, sjældent brugt, modtager navn kendt
Thân ái,
Pozdrawiam serdecznie,
Uformel, mellem forretningspartnere der er på fornavne
Thân ái,
Pozdrawiam,
Uformel, mellem forretningspartnere der ofte arbejder sammen