Engelsk-vietnamesisk oversættelse af "to say"


Mente du:sậy
EN

"to say" vietnamesisk oversættelse

VI

"say" engelsk oversættelse

say {adj.}
EN
EN

to say [said|said] {verbum}

volume_up
nói {vb.}
When he / she has a concern or question about an assignment, he / she speaks his / her mind clearly and directly, giving voice to what others may feel but cannot or will not say.
Khi có thắc mắc gì về công việc, cậu ấy / cô ấy luôn nói rõ chứ không hề giấu diếm.
bảo {vb.}
VI

say {adjektiv}

say (også: say xỉn)

Eksempelsætninger "to say" på vietnamesisk

Disse sætninger kommer fra eksterne kilder og er måske ikke nøjagtige. bab.la kan ikke holdes ansvarlig for dette indhold. Læs mere her.

EnglishI would say that my only weakness / weaknesses are… . But I am looking to improve in this / these area/s.
Một (số) điểm yếu của tôi là... Nhưng tôi luôn cố gắng không ngừng để khắc phục những mặt hạn chế này.
EnglishCan we make it a bit later, say 4pm?
Tiếc rằng tôi không thể gặp ông/bà vào 2h chiều mai. Liệu chúng ta có thể gặp muộn hơn được không, tầm 4h chẳng hạn?
EnglishI would like to say that it is pleasant to work with..., he / she is reliable and intelligent person with good sense of humor.
Tôi rất vui khi được làm việc với một người có tinh thần trách nhiệm, thông minh và hài hước như...
EnglishI respect...as a colleague, but I must say that in all honesty, I cannot recommend him / her for your company.
Với tư cách đồng nghiệp, tôi rất tôn trọng... Nhưng tôi phải thành thật thừa nhận rằng tôi không thể tiến cử cậu ấy / cô ấy cho Quý công ty.
EnglishSay hello to…for me.
EnglishI would say that…